Thuốc

Sức khỏe

Hỏi đáp

Tính BMI

...

BMI trẻ em Gửi câu hỏi DB hữu ích Nghiên cứu Thuốc mới Mỹ phẩm TP CN Nhịp sinh học
Dạng thuốc:
thành phần:

Thông tin thuốc, biệt dược

Xem 300 thuốc | Nhập từ khóa cụ thể hơn

Broncho-Vaxom Children

Thành phần: Bacterial lysates of Haemophilus influenzae, Diplococcus pneumoniae, Klebsialla pneumoniea and azaenae,
Broncho-Vaxom Children
Nhóm thuốc: Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
Dạng thuốc: Viên nang chứa bột đông khô 20 mg
Sản xuất: OM Pharma - THỤY SĨ
Số Đăng ký: VN-2315-06

Contractubex

Thành phần: dịch chiết xuất hành tây, Heparin natri, Allantoin
Contractubex
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Gel bôi ngoài da
Sản xuất: Merz Pharm GmbH & Co KGAA - ĐỨC
Số Đăng ký: VN-15377-12

KSol

Thành phần: Phức hệ NANO EXTRA XFGC, gồm: ; Xáo tam phân ; Fucoidan sulfate hóa cao ; Panax NotoGinseng (Tam thất) ; Curcumin ; Thành phần khác: Aesoril, avicel, nipagin, nipazol vừa đủ 1 viên
KSol
Nhóm thuốc: Thực phẩm chức năng
Dạng thuốc: Viên nén
Sản xuất: Công ty CP Dược khoa - VIỆT NAM
Số Đăng ký: 873/2017/ATTP-XNCB

Promethazin 2%

Thành phần: Promethazine
Promethazin 2%
Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
Dạng thuốc: Kem bôi da
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm TW Vidipha - VIỆT NAM
Số Đăng ký: V755-H12-05

Eumovate cream 5g

Thành phần: Clobetasol butyrat
Eumovate cream 5g
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi da
Sản xuất: Glaxo Operations UK., Ltd - ANH
Số Đăng ký: VN-7891-03

Prenatal

Thành phần: Vitamin A 300mcg/viên (1014 IU), ; Beta Caroten 1500mcg/viên (2500 IU) ; Vitamin E (d-alpha tocopheryl acetate) 13,5mg (30 IU) ; Vitamin D3(Chlecalciferol) 10 mcg (400 IU) ; Vitamin C (acid ascorbic) 85 mg ; Folic acid 1mg, Vitamin B1 (Thiamine nitrate) 1,4mg ; Vitamin B2 (Riboflavin) 1,4 mg ; Vitamin B3 (Niacinamide) 18 mg ; Vitamin B6 (Pyridoxine Hydrochloride) 1,9 mg ; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 2,6mcg ; Biotin 30mcg ; Vitamin B5 (Calcium Pantothenate) 6mg ; Calcium carbonat 250mg ; Magnesium (oxide) 50mg ; Iron (Ferrous Fumarate) 27mg ; Zinc (oxide) 7,5mg ; Mangane sulfate 2mg ; Copper (sulfate) 1mg ; Iodine (Kali iodine) 220 mcg ; Chromium chloride 30mcg ; Molybdenum (Natri molybdate) 50mcg ; Selenium (** chelate) 30 mcg
Prenatal
Nhóm thuốc: Thực phẩm chức năng
Dạng thuốc: Viên nang
Sản xuất: Factors Group of Nutritional Companies - CA NA DA
Số Đăng ký: 45674/2017/ATTP-XNCB

Viabiovit

Thành phần: Bacillus Clausii
Viabiovit
Nhóm thuốc: Thực phẩm chức năng
Dạng thuốc: Ống 5ml, ống 10 ml
Sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm FUSI - VIỆT NAM
Số Đăng ký: 15431/2015/ATTP-XNCB

Diflucan 150mg

Thành phần: Fluconazole
Diflucan 150mg
Nhóm thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Dạng thuốc: Viên nang
Sản xuất: Pfizer Italia S.R.L - Ý
Số Đăng ký: VN-10298-05

Genk

Thành phần: Fucoidan sulfate hóa cao (STF)…………..300 mg/viên ; Lactose, avicel, tinh bột sắn, magnesi stearate…….vừa đủ 1 viên
Genk
Nhóm thuốc: Thực phẩm chức năng
Dạng thuốc: Viên nang cứng
Sản xuất: Công ty CP Dược khoa - VIỆT NAM
Số Đăng ký: skd_genk

Bepanthen 30g

Thành phần: Dexpanthenol
Bepanthen 30g
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Thuốc mỡ
Sản xuất: Hoffmann-La Roche AG - ĐỨC
Số Đăng ký: VN-5806-01

Omega 3

Thành phần: Acid béo Omega3 630mg ; DHA(Docosahexaenoic acid) 400mg ; EPA(Eicosapentaenoic acid) 200mg ;
Omega 3
Nhóm thuốc: Thực phẩm chức năng
Dạng thuốc: viên nang mềm
Sản xuất: Holista Health (Canada) Inc. - CA NA DA
Số Đăng ký: 7150/2014/ATTP-XNCB

Eumovate cream

Thành phần: Clobetasone butyrate (dưới dạng micronised) 0,05%
Eumovate cream
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi ngoài da
Sản xuất: Glaxo Operations UK., Ltd - ANH
Số Đăng ký: VN-18307-14

Safaria

Thành phần: Metronidazole,Chloramphenicol,Nystatin
Safaria
Nhóm thuốc: Thuốc phụ khoa
Dạng thuốc: Viên đặt âm đạo
Sản xuất: Ltd Farmaprim - MOLDOVA
Số Đăng ký: VN-16636-13

Acular

Thành phần: Ketorolac
Acular - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
Sản xuất: Allergan Pharm (Ireland)., Ltd - AI LEN
Số Đăng ký: VN-5743-01

Acular

Thành phần: Ketorolac tromethamine
Acular - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-5mg/ml
Sản xuất: Allergan Pharm (Ireland)., Ltd - AI LEN
Số Đăng ký: VN-4151-07

A.D.O

Thành phần: Vitamin A Palmitate, Vitamin D3
A.D.O
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng thuốc: Viên nang mềm
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang - VIỆT NAM
Số Đăng ký: VNB-3242-05

Albendazol 400mg

Thành phần: Albendazole
Albendazol 400mg
Nhóm thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Dạng thuốc: Viên quả núi
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây - VIỆT NAM
Số Đăng ký: VNA-3710-00

Albendazol

Thành phần: Albendazole
Albendazol
Nhóm thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Dạng thuốc: Viên nén bao phim
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược DANAPHA - VIỆT NAM
Số Đăng ký: VNA-3968-05

Acyclovir 200mg

Thành phần: Acyclovir
Acyclovir 200mg
Nhóm thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Dạng thuốc: Viên nén
Sản xuất: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Y tế Domesco - VIỆT NAM
Số Đăng ký: VNB-0925-03

Acetylcystein 200mg

Thành phần: Acetylcysteine
Acetylcystein 200mg
Nhóm thuốc: Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
Dạng thuốc: Thuốc cốm
Sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm TW25 - VIỆT NAM
Số Đăng ký: VD-1622-06
1 2 3 4 5 Tiếp
[X]
Nhà thuốc Pharmacity